TÀI LIỆU

Ngữ Pháp Tiếng Anh cơ bản - Bài 6: Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn

Tải tài liệu: tài liệu word

Quá khứ đơn và Quá khứ tiếp diễn là hai thì cơ bản nhưng rất quan trọng để hình thành nên những câu nói đơn giản cũng như hữu ích trong quá trình đọc hiểu.

Việc nắm chắc hai thì này sẽ giúp các bạn dễ dàng hiểu rõ những bài viết đơn giản, đặc biệt là thì Quá khứ đơn.

 

Để học tốt thì Quá khứ đơn, các bạn phải nắm chắc bảng động từ bất quy tắc cơ bản cũng như cách thêm đuôi “ing” vào động từ trong thì Quá khứ tiếp diễn.

 

Sau đây là một số so sánh sự khác nhau của 2 thì. Bên cạnh đó, tôi lưu ý các bạn cần chú ý phần Signal Words-một phần rất quan trọng giúp nhận biết dấu hiệu ra đề về 2 thì nay trong đề thi Toeic. 

 

Dạng thức

 

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

 

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

1. To be: 

 

S+Was/Were + Adj/ Noun

 

Ex:

- She was a charming actress

- They were renowned scientists

 

2. Verbs:

 

S+V quá khứ

 

Ex: 

- I started studying English when I was 6 years old

- They invented the light bulb on their own

1. Công thức chung

 

S+Was/Were+V-ing

 

Ex:

- I was playing sports when my mom came home

- She was reading at this time last night








 

Chức năng

 

THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN

 

THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN

1. Diễn đạt một hành động xảy ra và chấm dứt hoàn toàn trong quá khứ      

 

Ex:

Dickens wrote Oliver Twist

 

2. Diễn đạt các hành động xảy ra liên tiếp trong quá khứ

 

Ex: 

She came home, switched on the computer and checked her e-mails. 

 

3. Được sử dụng trong một số công thức sau:

 

- I used to ridebicycle to school (thói quen trong quá khứ)

- I was eating dinner when she came

-If I were you,I wouldn't get engaged to him (Câu điều kiện loại II)

 

 

4. Signal Words:

 

Last night/ year/month; yesterday, 2 years ago; in 1999...

1. Diễn đạt một hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ

 

Ex: 

What were you doing at 8:30 last night?

 

2. Diễn đạt hai hành động xảy ra song song nhau trong quá khứ

 

Ex:

While my dad was reading a magazine, my mum was cooking dinner

 

3. Được sử dụng trong một số cấu trúc sau

 

- I saw Henrywhilehe was walkingin the park

- I was listening to the newswhen she phoned (một hành động đang xảy ra thì hành động khác chen ngang)

 

 

 

4. Signal Words:

 

At this time last night; at this moment last year; at 8 p.m last night; while...

 

 

Nếu có thắc mắc hay câu hỏi nào, các bạn vui lòng liên hệ Trung tâm Ngoại ngữ Atlanta

Địa chỉ: 32A Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội

Hotline: 04.3734.9573

CÁC TÀI LIỆU KHÁC
MEDIA
THÔNG TIN LIÊN HỆ

TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ - TIN HỌC ATLANTA

Hotline: 0124 6768 409

Số 32A Ông Ích Khiêm, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Hà Nội

Điện thoại: 043 734 9573

Email: Support@atlantahn.edu.vn

hỗ trợ
HÀ VĂN ĐỊNH
hỗ trợ
Hà Trần
hỗ trợ
Đào Thu Hoài
hỗ trợ
ATLANTA
hỗ trợ
Phạm Thu Thảo
hỗ trợ
Phạm Ngọc Tú
hỗ trợ
Nguyễn Văn Đạt
Đang online 11
Hôm nay 65
Hôm qua 169
Tuần này 65
Tuần trước 1637
Tháng này 22017
Tháng trước 26099
Tất cả 361428